TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “培”

11 mục từ · Nhật → Việt/Anh

培養 ばいよう

Nhật Thông dụng BỒI DƯỠNG
VI
  1. sự nuôi cấydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự trồng trọt, vun trồngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự bồi dưỡng, nuôi dưỡng, phát triểndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. culture; cultivationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cultivation (of plants); growing; raisingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

研究室で細胞を培養している。 — Phòng thí nghiệm đang nuôi cấy tế bào.

Xem thêm 2 nghĩa →

培う つちかう

Nhật
VI
  1. vun đắp, nuôi dưỡng, bồi dưỡngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to cultivate; to fosterđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

長年培ってきた技術を若い人に伝えたい。 — Tôi muốn truyền lại kỹ thuật đã tích lũy bao năm cho người trẻ.

Xem chi tiết →

培養 ばいようする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to cultuređộng từ

再生医療の技術を活用して、動植物の細胞を培養し、増殖して、加工した食品のことで、お肉であれば培養肉とも言われます。 — This refers to foods that are made by cultivating, multiplying, and processing animal and plant cells using regenerative medicine technology; in the case of meat, this is also called cultured meat.

Xem chi tiết →

培植 ばいしょく

Nhật BỒI THỰC
VI
  1. sự trồng trọt, nuôi cấydanh từ · động từ する
EN
  1. cultivation (of plants); culturingdanh từ · động từ する

培地 ばいち

Nhật BỒI ĐỊA
VI
  1. môi trường nuôi cấydanh từ
EN
  1. culture medium; growth mediumdanh từ

細菌を寒天培地で培養する。 — Nuôi cấy vi khuẩn trên môi trường thạch.

Xem thêm 1 nghĩa →