Một ô tìm.
Ba ngôn ngữ.
Tra từ Anh · Nhật · Việt, hiểu nghĩa trong đúng ngữ cảnh.
Tra gần đây:
Tra theo chiều: Nhật → Việt: 約束Việt → Nhật: bạn bèAnh → Việt: opportunityViệt → Anh: công việc
Việt → Nhật ăn 食べる たべる · ăn; dùng bữa484.298mục từ
字
13.108chữ Hán
3ngôn ngữ
Khám phá từ phổ biến
Đổi từ khác ↻Chữ Hán gợi ý
働
ĐỘNG
On: ドウ
Kun: はたら.く
Nghĩa: work; (kokuji) · 13 nét
Xem các từ có chữ 働 →Được xem nhiều
Một ô cho ba ngôn ngữ
Không cần chọn chiều tra. Gõ taberu, 学校 hay hello trong một ô; gõ ăn sẽ ra cả kết quả Anh – Nhật – Việt.
Âm Hán Việt cho từng chữ
Người Việt học tiếng Nhật có lợi thế lớn nhờ Hán Việt. Mỗi từ có chữ Hán đều kèm âm Hán Việt, âm On/Kun, số nét và cấp JLPT.
Ví dụ và cách dùng
Từ thông dụng có ghi chú cách dùng, từ gần nghĩa, trái nghĩa và câu ví dụ kèm bản dịch tiếng Việt, nghe được phát âm.