TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “家”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

家 いえ

Nhật Thông dụng GIA
VI
  1. nhà, nhà ởdanh từ
  2. gia đình, hộ gia đìnhdanh từ
  3. dòng họ, gia tộcdanh từ
EN
  1. house; residence; dwelling; homedanh từ
  2. family; householddanh từ

家 うち

Nhật Thông dụng GIA
VI
  1. nhà mình, gia đình mìnhdanh từ
  2. ngôi nhàdanh từ
EN
  1. one's house; one's home; one's family; one's householddanh từ
  2. housedanh từ

家 け

Nhật Thông dụng GIA
VI
  1. nhà, dòng họ (hậu tố: nhà ...)hậu tố
EN
  1. house; familyhậu tố
  2. representing relationship to a familyhậu tố

鈴木家は代々医者の家系だ。 — Nhà họ Suzuki đời đời làm bác sĩ.

Xem chi tiết →

家 か

Nhật Ít dùng GIA
VI
  1. nhà..., người... (hậu tố chỉ người)hậu tố
EN
  1. -ist; -erhậu tố
  2. an expert, professional, performerhậu tố

彼は有名な作家だ。 — Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

Xem chi tiết →

家 ち

Nhật Ít dùng GIA
VI
  1. (khẩu ngữ) nhà của ...hậu tố
EN
  1. 's house; 's homehậu tố
  2. a housedanh từ

今日は友達んちに泊まる。 — Hôm nay tôi ngủ lại nhà bạn.

Xem chi tiết →

家族 かぞく

Nhật Thông dụng GIA TỘC
VI
  1. gia đìnhdanh từ
EN
  1. familydanh từ
  2. a family, a householddanh từ

家屋 かおく

Nhật Thông dụng GIA ỐC
VI
  1. nhà cửa, căn nhàdanh từ
EN
  1. house; buildingdanh từ
  2. house, dwelling, residence.danh từ

地震で多くの家屋が倒壊した。 — Nhiều ngôi nhà bị sập do động đất.

Xem chi tiết →

家具 かぐ

Nhật Thông dụng GIA CỤ
VI
  1. đồ nội thất, đồ đạcdanh từ
EN
  1. furnituredanh từ

家系 かけい

Nhật Thông dụng GIA HỆ
VI
  1. dòng dõi, gia hệdanh từ
EN
  1. family lineagedanh từ
  2. family tree, parentage, family linedanh từ

彼は代々医者の家系に生まれた。 — Anh ấy sinh ra trong dòng dõi bác sĩ nhiều đời.

Xem chi tiết →

家計 かけい

Nhật Thông dụng GIA KẾ
VI
  1. kinh tế gia đình, chi tiêu gia đìnhdanh từ
EN
  1. household economy; family financesdanh từ
  2. household finances; family budget; household budget; domestic economydanh từ

物価の上昇が家計を圧迫している。 — Giá cả tăng đang đè nặng lên kinh tế gia đình.

Xem chi tiết →

家事 かじ

Nhật Thông dụng GIA SỰ
VI
  1. việc nhà, việc nội trợdanh từ
  2. việc gia đìnhdanh từ
EN
  1. housework; domestic choresdanh từ
  2. family affairs; household mattersdanh từ

夫婦で家事を分担している。 — Hai vợ chồng chia nhau làm việc nhà.

Xem thêm 1 nghĩa →

家出 いえで

Nhật Thông dụng GIA XUẤT
VI
  1. bỏ nhà ra đi, bỏ trốndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (cổ) đi ra ngoàidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) xuất giadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. running away from home; elopementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. outing; going outdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼は十六歳の時に家出した。 — Anh ấy bỏ nhà ra đi năm mười sáu tuổi.

Xem thêm 2 nghĩa →

家畜 かちく

Nhật Thông dụng GIA SÚC
VI
  1. gia súc, vật nuôidanh từ
EN
  1. domestic animals; livestock; cattledanh từ
  2. livestock; domesticated animals; domestic cattledanh từ

この村では牛や豚などの家畜を飼っている。 — Ở làng này người ta nuôi gia súc như bò, lợn.

Xem chi tiết →

家賃 やちん

Nhật Thông dụng GIA NHẪM
VI
  1. tiền thuê nhàdanh từ
EN
  1. rentdanh từ

家庭 かてい

Nhật Thông dụng GIA ĐÌNH
VI
  1. gia đình, tổ ấm, hộ gia đìnhdanh từ
EN
  1. home; household; family; hearthdanh từ

彼は仕事より家庭を大切にしている。 — Anh ấy coi trọng gia đình hơn công việc.

Xem thêm 1 nghĩa →

家内 かない

Nhật Thông dụng GIA NỘI
VI
  1. vợ tôi (khiêm xưng)danh từ
  2. trong nhà, gia đìnhdanh từ
EN
  1. (my) wifedanh từ
  2. inside the home; one's familydanh từ

家柄 いえがら

Nhật Thông dụng GIA BÍNH
VI
  1. gia thế, dòng dõi, xuất thândanh từ
  2. gia đình danh giádanh từ
EN
  1. social standing of a family; lineage; parentage; pedigreedanh từ
  2. good familydanh từ

彼女は家柄のいい家の出身だ。 — Cô ấy xuất thân từ gia đình có gia thế.

Xem thêm 2 nghĩa →

家主 やぬし

Nhật Thông dụng GIA CHỦ
VI
  1. chủ nhà (cho thuê)danh từ
  2. chủ hộ, chủ gia đìnhdanh từ
EN
  1. landlord; landladydanh từ
  2. house owner; home owner; head of the householddanh từ

家主に水漏れを連絡した。 — Tôi báo cho chủ nhà về chuyện rò nước.

Xem thêm 2 nghĩa →

家庭内 かていない

Nhật Thông dụng GIA ĐÌNH NỘI
VI
  1. trong gia đình, trong nhàtrợ từ · danh từ
EN
  1. within the family; in the home; domestictrợ từ · danh từ

家庭内暴力は深刻な問題だ。 — Bạo lực gia đình là vấn đề nghiêm trọng.

Xem chi tiết →

家族計画 かぞくけいかく

Nhật Thông dụng GIA TỘC KẾ HOẠCH
VI
  1. kế hoạch hoá gia đìnhdanh từ
EN
  1. family planningdanh từ

結婚前に家族計画について話し合った。 — Trước khi cưới chúng tôi đã bàn về kế hoạch hóa gia đình.

Xem chi tiết →

家庭教師 かていきょうし

Nhật Thông dụng GIA ĐÌNH GIÁO SƯ
VI
  1. gia sưdanh từ
EN
  1. (home) tutor; private tutor; private teacherdanh từ
  2. tutor; coachdanh từ

家づくり いえづくり

Nhật Thông dụng
VI
  1. xây nhàdanh từ
  2. kiểu dáng ngôi nhàdanh từ
EN
  1. house building; building a housedanh từ
  2. style of a house; appearance of a housedanh từ

家族の意見を聞きながら家づくりを進めた。 — Vừa lắng nghe ý kiến gia đình vừa tiến hành xây nhà.

Xem chi tiết →

家計簿 かけいぼ

Nhật Thông dụng GIA KẾ BỘ
VI
  1. sổ chi tiêu gia đìnhdanh từ
EN
  1. household account bookdanh từ
  2. housekeeping book, household account bookdanh từ

節約のために家計簿をつけ始めた。 — Tôi bắt đầu ghi sổ chi tiêu để tiết kiệm.

Xem chi tiết →

家政婦 かせいふ

Nhật Thông dụng GIA CHÍNH PHỤ
VI
  1. người giúp việc nhà, quản giadanh từ
EN
  1. housekeeper; maiddanh từ

共働きなので週に二回家政婦を頼んでいる。 — Vợ chồng đều đi làm nên chúng tôi thuê giúp việc hai lần một tuần.

Xem thêm 1 nghĩa →

家庭科 かていか

Nhật Thông dụng GIA ĐÌNH KHOA
VI
  1. môn kinh tế gia đìnhdanh từ
EN
  1. home economicsdanh từ

家庭科の授業でエプロンを作った。 — Tôi may tạp dề trong giờ gia chánh.

Xem chi tiết →

家元 いえもと

Nhật Thông dụng GIA NGUYÊN
VI
  1. gia chủ của một trường phái (trà đạo, cắm hoa, múa...); dòng tông chínhdanh từ
EN
  1. head of a school (of music, dance); head family of a schooldanh từ

彼女は茶道の家元に弟子入りした。 — Cô ấy bái sư gia chủ trường phái trà đạo.

Xem chi tiết →

家財 かざい

Nhật Thông dụng GIA TÀI
VI
  1. đồ đạc trong nhàdanh từ
  2. gia tài, tài sản gia đìnhdanh từ
EN
  1. household belongings; household goodsdanh từ
  2. family fortune; family assetsdanh từ

火事で家財をすべて失った。 — Vì hỏa hoạn mà mất hết đồ đạc trong nhà.

Xem thêm 1 nghĩa →

家人 かじん

Nhật Thông dụng GIA NHÂN
VI
  1. người trong nhà, người nhàdanh từ
EN
  1. occupant of a house; family member; household member (incl. servants)danh từ
  2. the family, one's familydanh từ

泥棒は家人の留守中に侵入した。 — Tên trộm đột nhập khi người nhà đi vắng.

Xem chi tiết →

家宅 かたく

Nhật Thông dụng GIA TRẠCH
VI
  1. nhà ở, nơi cư trú (vd: khám xét nhà)danh từ
EN
  1. domicile; premisesdanh từ