TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “怒”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

怒る おこる

Nhật Thông dụng NỘ
VI
  1. nổi giận, tức giậnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. mắng, la rầyđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to get angry; to get mad; to lose one's temperđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to scold; to tell (someone) offđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

遅刻して部長に怒られた。 — Tôi bị trưởng phòng mắng vì đi muộn.

Xem thêm 2 nghĩa →

怒り いかり

Nhật Thông dụng NỘ
VI
  1. sự tức giận, phẫn nộdanh từ
EN
  1. anger; rage; fury; wrath; indignationdanh từ

彼の無責任な発言に怒りを覚えた。 — Tôi cảm thấy tức giận trước phát ngôn vô trách nhiệm của anh ta.

Xem thêm 1 nghĩa →

怒鳴る どなる

Nhật Thông dụng NỘ MINH
VI
  1. quát tháo, la hétđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to shout (in anger); to yellđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

怒涛 どとう

Nhật Thông dụng NỘ ĐÀO
VI
  1. sóng dữ, sóng cuồn cuộndanh từ
  2. dữ dội, hỗn loạntrợ từ
EN
  1. surging waves; raging billowsdanh từ
  2. turbulent; tempestuous; tumultuous; chaotictrợ từ

怒涛の一週間がやっと終わった。 — Một tuần dồn dập cuối cùng đã qua.

Xem chi tiết →

怒らせる おこらせる

Nhật Thông dụng NỘ
VI
  1. làm (ai) tức giận, chọc giậnđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. gồng (vai), lên (giọng) giận dữ, trợn (mắt)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to make (someone) angry; to anger; to offend; to rile up; to provoke (to anger)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to square (one's shoulders); to raise (one's voice) in anger; to make (one's eyes) glaređộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

余計なことを言って彼女を怒らせてしまった。 — Tôi lỡ nói điều không cần thiết làm cô ấy giận.

Xem chi tiết →

怒鳴り込む どなりこむ

Nhật Thông dụng NỘ MINH LIÊU
VI
  1. xông vào quát tháođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to storm in with a yellđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

騒音に怒った住人が隣の部屋に怒鳴り込んだ。 — Cư dân tức vì tiếng ồn đã xông sang phòng bên quát tháo.

Xem chi tiết →

怒気 どき

Nhật NỘ KHÍ
VI
  1. cơn giận, nộ khídanh từ
EN
  1. anger; wrathdanh từ

彼の声には怒気が含まれていた。 — Giọng anh ấy chứa đầy giận dữ.

Xem thêm 1 nghĩa →

怒号 どごう

Nhật NỘ HIỆU
VI
  1. tiếng gầm giận dữdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. angry roar; bellowdanh từ · động từ する · ngoại động từ

議場には怒号が飛び交った。 — Tiếng la ó giận dữ vang khắp nghị trường.

Xem thêm 1 nghĩa →

怒声 どせい

Nhật NỘ THANH
VI
  1. giọng giận dữdanh từ
EN
  1. angry voicedanh từ

会場に怒声が飛び交った。 — Tiếng quát tháo vang khắp hội trường.

Xem chi tiết →

怒り狂う いかりくるう

Nhật NỘ CUỒNG
EN
  1. to rage; to fly into a rage; to become furiousđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

怒りマーク いかりマーク

Nhật NỘ
EN
  1. the symbol 💢, commonly used in anime and manga to represent anger or frustration on a character's facedanh từ

怒涛の勢い どとうのいきおい

Nhật NỘ ĐÀO THẾ
EN
  1. with great vigour; in leaps and bounds; with the force of surging wavescụm từ

怒りを遷す いかりをうつす

Nhật NỘ THIÊN
EN
  1. to be so angry that one lashes out at unrelated things; to have an outburst of angercụm từ · động từ nhóm 1
  2. to lash out, vent one's anger on people who had nothing to do with the source of one's angerđộng từ

怒鳴り声 どなりごえ

Nhật NỘ MINH THANH
EN
  1. angry voice; one's voice when shouting with angerdanh từ
  2. shouting voicedanh từ