TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “挙”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

挙 きょ

Nhật CỬ
VI
  1. hành động, cử chỉdanh từ
  2. (cổ) sự tiến cửdanh từ
EN
  1. action; behavior; behaviour; movedanh từ
  2. recommendation (of a person for a position)danh từ

彼は突然辞任という挙に出た。 — Ông ấy bất ngờ có hành động từ chức.

Xem thêm 1 nghĩa →

挙句 あげく

Nhật Thông dụng CỬ CÚ
VI
  1. rốt cuộc, sau cùngtrạng từ · danh từ
  2. câu cuối (renga)danh từ
EN
  1. after (a long process); at the end oftrạng từ · danh từ
  2. last line (of a renga)danh từ

散々迷った挙句、何も買わなかった。 — Phân vân mãi, rốt cuộc chẳng mua gì.

Xem chi tiết →

挙党 きょとう

Nhật Thông dụng CỬ ĐẢNG
VI
  1. toàn đảng (vd: toàn đảng đoàn kết)danh từ
EN
  1. whole party; party as a wholedanh từ

挙式 きょしき

Nhật Thông dụng CỬ THỨC
VI
  1. cử hành nghi lễ, tổ chức lễ cướidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. holding a ceremony; wedding ceremonydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. holding a ceremony (especially a wedding ceremony)danh từ

二人は来月ハワイで挙式する。 — Hai người sẽ tổ chức lễ cưới ở Hawaii vào tháng sau.

Xem chi tiết →

挙動 きょどう

Nhật CỬ ĐỘNG
VI
  1. cử chỉ, hành vidanh từ
EN
  1. conduct; behavior; behaviourdanh từ

挙動不審な男が職務質問を受けた。 — Người đàn ông có hành vi khả nghi bị cảnh sát chất vấn.

Xem thêm 1 nghĩa →

挙手 きょしゅ

Nhật CỬ THỦ
VI
  1. sự giơ tay (biểu quyết)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự chào (giơ tay)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. raising one's hand; show of hands (e.g. for a vote)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. salutedanh từ · động từ する · ngoại động từ

挙国 きょこく

Nhật CỬ QUỐC
VI
  1. toàn quốcdanh từ
EN
  1. the whole nationdanh từ

危機に挙国一致で立ち向かった。 — Cả nước đồng lòng đối phó khủng hoảng.

Xem chi tiết →

挙行 きょこう

Nhật CỬ HÀNH
VI
  1. sự cử hành (nghi lễ, hôn lễ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. celebration (of ceremony); solemnization (e.g. of a marriage); solemnisationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

入学式は体育館で挙行された。 — Lễ nhập học được cử hành ở nhà thể chất.

Xem chi tiết →

挙尾虫 しりあげむし

Nhật
EN
  1. scorpionfly (esp. the Japanese scorpionfly, Panorpa japonica); scorpion flydanh từ

挙って こぞって

Nhật CỬ
VI
  1. tất cả, đồng lòngtrạng từ
EN
  1. all; all together; unanimouslytrạng từ

町の人々がこぞって祭りに参加した。 — Người dân thị trấn đều tham gia lễ hội.

Xem thêm 1 nghĩa →

挙げた あげた

Nhật
EN
  1. brought up (e.g. topic)định từ
  2. past tense form of 挙げる (ageru)động từ

挙国一致 きょこくいっち

Nhật
EN
  1. national unity; unity of the whole nationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

挙動不審 きょどうふしん

Nhật
EN
  1. suspicious behavior; acting suspiciouslydanh từ · tính từ な
  2. behaving suspiciously; sketchytính từ い

挙げる あげる

Nhật
EN
  1. to give (an example); to list; to enumerate; to show; to display; to citeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to summon up (e.g. all of one's energy); to gatherđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. to arrest (a criminal); to capture; to seize; to apprehendđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  4. to nominate (e.g. for a position); to recommend; to propose (something)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

挙句の果て あげくのはて

Nhật
EN
  1. finally; in the end; after all that; eventually; on top of all thatcụm từ · trạng từ · danh từ

挙がる あがる

Nhật
EN
  1. to turn up (of evidence, etc.); to become knownđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to be arrested; to be caught (of a criminal)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to be moved to a higher position (of a body part); to be raised (e.g. of a hand to ask a question)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to be shown; to be openly displayed; to be given (e.g. of an example); to be listed (as a candidate)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

挙兵 きょへい

Nhật
EN
  1. raising an armydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. gathering of troopsdanh từ

挙上 きょじょう

Nhật
EN
  1. elevation; elevating; lifting updanh từ · động từ する · ngoại động từ

挙げ あげ

Nhật
EN
  1. imperfective and stem (or continuative) forms of 挙げる (ageru)động từ

挙式 きょしきする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to hold a ceremony (especially a wedding ceremony)động từ