TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “既”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

既に すでに

Nhật Thông dụng KÝ
VI
  1. đã, rồitrạng từ
  2. trước đâytrạng từ
  3. rõ ràng, vốn dĩtrạng từ
EN
  1. alreadytrạng từ
  2. previously; beforetrạng từ

駅に着いたときには、電車は既に出ていた。 — Khi tôi đến ga thì tàu đã chạy rồi.

Xem thêm 1 nghĩa →

既製 きせい

Nhật Thông dụng KÝ CHẾ
VI
  1. làm sẵn, may sẵn (vd: quần áo may sẵn)danh từ · trợ từ
EN
  1. ready-made; off the shelfdanh từ · trợ từ

既製服ではサイズが合わない。 — Quần áo may sẵn không vừa cỡ với tôi.

Xem thêm 1 nghĩa →

既成 きせい

Nhật Thông dụng KÝ THÀNH
VI
  1. có sẵn, đã thành hình, đã được chấp nhận (vd: sự đã rồi, khái niệm cố hữu)trợ từ · danh từ
EN
  1. established; existing; accomplished; accepted; completedtrợ từ · danh từ
  2. ready-madedanh từ

既成概念にとらわれない発想が必要だ。 — Cần có lối nghĩ không bị trói buộc bởi khái niệm cố hữu.

Xem thêm 1 nghĩa →

既定 きてい

Nhật Thông dụng KÝ ĐỊNH
VI
  1. đã định sẵn, mặc địnhtrợ từ · danh từ
EN
  1. established; fixed; prearranged; predeterminedtrợ từ · danh từ
  2. established, given, foregone, predetermineddanh từ

設定を既定値に戻した。 — Tôi đã đưa cài đặt về giá trị mặc định.

Xem chi tiết →

既存 きそん

Nhật Thông dụng KÝ TỒN
VI
  1. hiện có, sẵn cótrợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. existingtrợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. already existingdanh từ

既存の顧客を大切にしよう。 — Hãy trân trọng khách hàng hiện có.

Xem chi tiết →

既婚 きこん

Nhật Thông dụng KÝ HÔN
VI
  1. đã kết hôn, đã lập gia đìnhtrợ từ · danh từ
EN
  1. marriedtrợ từ · danh từ
  2. being already marrieddanh từ

アンケートで既婚か未婚かを聞かれた。 — Trong bảng khảo sát tôi được hỏi đã kết hôn hay chưa.

Xem chi tiết →

既得権 きとくけん

Nhật Thông dụng KÍ ĐẮC QUYỀN
VI
  1. quyền lợi đã có, đặc quyềndanh từ
EN
  1. vested rightsdanh từ
  2. vested rightdanh từ

改革は既得権を持つ人々の反対にあった。 — Cải cách vấp phải sự phản đối của những người có đặc quyền.

Xem chi tiết →

既成事実 きせいじじつ

Nhật Thông dụng KÍ THÀNH SỰ THỰC
VI
  1. việc đã rồi, sự đã thànhdanh từ
EN
  1. established fact; fait accomplidanh từ
  2. fait accompli; done dealdanh từ

彼らは既成事実を作ってから計画を発表した。 — Họ tạo ra việc đã rồi rồi mới công bố kế hoạch.

Xem chi tiết →

既成概念 きせいがいねん

Nhật KÝ THÀNH KHÁI NIỆM
VI
  1. định kiến, quan niệm cố hữudanh từ
EN
  1. stereotype; preconceived idea; preconceived notiondanh từ

既成概念にとらわれない発想が大切だ。 — Quan trọng là ý tưởng không bị ràng buộc bởi lối mòn.

Xem chi tiết →

既往症 きおうしょう

Nhật KÍ VÃNG CHỨNG
VI
  1. tiền sử bệnhdanh từ
EN
  1. illness that one had in the past; previous illness; medical history; anamnesisdanh từ
  2. anamnesis (medical history of a patient)danh từ

問診票に既往症を記入してください。 — Hãy ghi tiền sử bệnh vào phiếu khám.

Xem chi tiết →

既製服 きせいふく

Nhật KÍ CHẾ PHỤC
VI
  1. quần áo may sẵndanh từ
EN
  1. ready-made clothes; ready-to-wear clothes; off-the-rack clothes; off-the-peg clothesdanh từ

体型に合う既製服がなかなか見つからない。 — Mãi không tìm được quần áo may sẵn vừa với dáng người.

Xem chi tiết →

既製品 きせいひん

Nhật KÍ CHẾ PHẨM
VI
  1. hàng may sẵn, hàng làm sẵndanh từ
EN
  1. ready-made goods; off-the-shelf itemdanh từ

既製品では体に合わないので仕立ててもらった。 — Hàng may sẵn không vừa người nên tôi đi may đo.

Xem chi tiết →

既刊 きかん

Nhật KÍ SAN
VI
  1. đã xuất bảntrợ từ · danh từ
EN
  1. already publishedtrợ từ · danh từ

このシリーズは既刊五巻だ。 — Bộ sách này đã ra năm tập.

Xem chi tiết →

既往 きおう

Nhật KÍ VÃNG
VI
  1. quá khứ, dĩ vãngdanh từ · trợ từ
EN
  1. the pastdanh từ · trợ từ
  2. pastdanh từ

問診票に既往歴を記入してください。 — Hãy điền tiền sử bệnh vào phiếu khám.

Xem chi tiết →

既設 きせつ

Nhật KÍ THIẾT
VI
  1. đã có sẵn, hiện cótrợ từ · danh từ
EN
  1. established; existingtrợ từ · danh từ
  2. being already set up; being preexistingdanh từ

既設の設備を活用してコストを抑える。 — Tận dụng thiết bị hiện có để giảm chi phí.

Xem chi tiết →

既判力 きはんりょく

Nhật
EN
  1. res judicata; res adjudicata; claim preclusion; exclusion of further legal actiondanh từ