TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “殿”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

殿 どの

Nhật Thông dụng ĐIỆN
VI
  1. ngài, ông, bà (kính xưng trong văn bản)hậu tố
EN
  1. Mr.; Mrs.; Miss; Ms.hậu tố
  2. palace, hall, templechữ Hán

表彰状には「田中一郎殿」と書かれていた。 — Trên giấy khen ghi "Kính gửi ông Tanaka Ichiro".

Xem thêm 2 nghĩa →

殿 しんがり

Nhật Ít dùng ĐIỆN
VI
  1. hậu quân, đoạn hậudanh từ
  2. người chạy cuối (tiếp sức)danh từ
EN
  1. rear; rear unit guarddanh từ
  2. anchor (man)danh từ

リレーでしんがりを務めることになった。 — Tôi được giao chạy chặng cuối trong cuộc tiếp sức.

Xem thêm 1 nghĩa →

殿 でん

Nhật Ít dùng ĐIỆN
VI
  1. điện, cung điệnhậu tố
EN
  1. hallhậu tố
  2. palace, mansion, castle, lofty buildingdanh từ

殿 との

Nhật Ít dùng ĐIỆN
VI
  1. (kính ngữ) lãnh chúadanh từ · đại từ
  2. (cổ) dinh thự, cung điệndanh từ
EN
  1. feudal lorddanh từ · đại từ
  2. mansion; palacedanh từ

殿、敵が攻めてまいりました。 — Thưa chúa công, quân địch đã tấn công.

Xem thêm 1 nghĩa →

殿様 とのさま

Nhật Thông dụng ĐIỆN DẠNG
VI
  1. (kính ngữ) quý tộc, chúadanh từ
  2. (kính ngữ) lãnh chúa (thời Edo), daimyodanh từ
  3. công tử bột, kẻ kiêu ngạo không hiểu sự đờidanh từ
EN
  1. nobleman; dignitary; lorddanh từ
  2. feudal lord (of the Edo period); daimyodanh từ

この城には昔殿様が住んでいた。 — Ngày xưa lãnh chúa sống ở lâu đài này.

Xem thêm 1 nghĩa →

殿堂 でんどう

Nhật Thông dụng ĐIỆN ĐƯỜNG
VI
  1. cung điện, lâu đàidanh từ
  2. đền thờ, thánh đườngdanh từ
  3. đại sảnh danh vọngdanh từ
EN
  1. palace; halldanh từ
  2. shrine; temple; sanctuarydanh từ

彼は野球殿堂入りを果たした。 — Anh ấy đã được vinh danh vào Đại sảnh danh vọng bóng chày.

Xem thêm 2 nghĩa →

殿下 でんか

Nhật Thông dụng ĐIỆN HẠ
VI
  1. (kính ngữ) điện hạdanh từ
EN
  1. Your Highness; His Highness; Her Highnessdanh từ
  2. down the steps to the imperial palaces where the emperor's relatives live, looking updanh từ

殿下は式典に出席された。 — Điện hạ đã tham dự buổi lễ.

Xem chi tiết →

殿様蛙 とのさまがえる

Nhật
EN
  1. black-spotted pond frog (Rana nigromaculata)danh từ
  2. dark-spotted frog, Pelophylax nigromaculatus (formerly Rana nigromaculata)danh từ

殿上人 てんじょうびと

Nhật
EN
  1. courtier; court officialdanh từ
  2. a high-ranking courtier, a person admitted to the Imperial Palacedanh từ

殿堂入り でんどういり

Nhật
EN
  1. being inducted into a hall of famedanh từ · động từ する · ngoại động từ

殿様仕事 とのさましごと

Nhật
EN
  1. amateur work (in art); work done in carefree mood without regard to time or expensesdanh từ

殿上眉 てんじょうまゆ

Nhật
EN
  1. false eyebrows drawn high on the forehead with ink or cosmeticsdanh từ

美輪氏は総白髮のかつらに眉を剃り、殿上眉のメイク。 — Mr Miwa donned a wig of entirely white hair and shaved his eyebrows for tenjō mayu makeup.

Xem chi tiết →

殿上 てんじょう

Nhật ĐIỆN THƯỢNG
VI
  1. triều đình, chốn cung đìnhdanh từ
EN
  1. the court; palace circles; palace floordanh từ
  2. the palace floor, the interior of the emperor's palacedanh từ