TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “漂”

28 mục từ · Nhật → Việt/Anh

漂う ただよう

Nhật Thông dụng
VI
  1. trôi dạt, lơ lửngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. (mùi hương) thoang thoảng, phảng phấtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. (không khí, cảm xúc) bao trùmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to drift; to floatđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to waft (e.g. a scent); to hang in the airđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

台所からいい匂いが漂ってきた。 — Mùi thơm phảng phất từ nhà bếp.

Xem thêm 8 nghĩa →

漂流 ひょうりゅう

Nhật Thông dụng PHIÊU LƯU
VI
  1. sự trôi dạt, lênh đênhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. drifting; drift; being adriftdanh từ · động từ する · ngoại động từ

漁船が一週間海を漂流した。 — Thuyền đánh cá đã trôi dạt trên biển một tuần.

Xem thêm 1 nghĩa →

漂泊 ひょうはく

Nhật PHIÊU BẠC
VI
  1. sự lang thang, phiêu bạtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự trôi dạtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. roaming; drifting about; wanderingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. drifting (with the current, on the tide, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ

芭蕉は漂泊の詩人と呼ばれる。 — Bashō được gọi là nhà thơ phiêu bạt.

Xem chi tiết →

漂白 ひょうはく

Nhật PHIÊU BẠCH
VI
  1. sự tẩy trắngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. blanching; bleachingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

白いシャツを漂白剤で洗った。 — Tôi giặt áo trắng bằng thuốc tẩy.

Xem thêm 1 nghĩa →

漂着 ひょうちゃく

Nhật PHIÊU TRƯỚC
VI
  1. sự trôi dạt vào bờdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. drifting ashoredanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. washing ashoredanh từ

海岸に大量のごみが漂着した。 — Một lượng lớn rác đã trôi dạt vào bờ biển.

Xem chi tiết →

漂白剤 ひょうはくざい

Nhật PHIÊU BẠCH TỄ
VI
  1. chất tẩy trắngdanh từ
EN
  1. bleaching agent; bleachdanh từ
  2. bleach, bleacherdanh từ

白いシャツを漂白剤につけた。 — Tôi ngâm áo sơ mi trắng vào chất tẩy.

Xem chi tiết →

漂わす ただよわす

Nhật
EN
  1. to set adrift; to let loose; to cut looseđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

漂流記 ひょうりゅうき

Nhật
EN
  1. castaway story (e.g. Robinson Crusoe); drifter's adventure taledanh từ

漂々 ひょうひょう

Nhật
EN
  1. buoyantly; airily; with a light hearttrạng từ · 'taru' adjective

漂鳥 ひょうちょう

Nhật
EN
  1. wandering birddanh từ
  2. migratory bird (that stays within Japan)danh từ