TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “犬”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

犬 いぬ

Nhật Thông dụng KHUYỂN
VI
  1. con chó, chódanh từ
  2. chỉ điểm, tay sai, gián điệpdanh từ
  3. (miệt thị) đồ chó, kẻ vô dụngdanh từ
EN
  1. dog (Canis (lupus) familiaris); caninedanh từ
  2. squealer; rat; snitch; informer; informant; spydanh từ

犬猿の仲 けんえんのなか

Nhật KHUYỂN VIÊN TRỌNG
VI
  1. như chó với mèo, quan hệ rất xấucụm từ · danh từ
EN
  1. like cats and dogs; (on) very bad terms; relationship of dogs and monkeyscụm từ · danh từ

あの二人は犬猿の仲で、いつも喧嘩している。 — Hai người đó như chó với mèo, lúc nào cũng cãi nhau.

Xem chi tiết →

犬鮫 イヌザメ

Nhật KHUYỂN GIAO
EN
  1. brownbanded bambooshark (Chiloscyllium punctatum)danh từ

犬猫 いぬねこ

Nhật KHUYỂN MIÊU
EN
  1. dogs and cats; petsdanh từ
  2. something trivial; worthless thingdanh từ

犬猿 けんえん

Nhật KHUYỂN VIÊN
VI
  1. như chó với mèo (quan hệ xấu)danh từ
EN
  1. cats and dogs (as an example of a bad relationship); dogs and monkeysdanh từ
  2. a bad relationship, like that between cats and dogsdanh từ

あの二人は犬猿の仲だ。 — Hai người đó như chó với mèo.

Xem chi tiết →

犬儒 けんじゅ

Nhật KHUYỂN NHO
VI
  1. người theo phái khuyển nho, kẻ yếm thếdanh từ
EN
  1. cynicdanh từ
  2. Cynic (member of an Ancient Greek sect)danh từ

彼は犬儒主義的な態度で世間を眺めている。 — Anh ta nhìn đời bằng thái độ hoài nghi yếm thế.

Xem chi tiết →

犬儒的 けんじゅてき

Nhật
EN
  1. cynicaldanh từ

氏の犬儒的生涯は士君子よりも哄笑を以て迎ひられたり — Even gentlemen responded to his cynical life with raucous laughter

Xem chi tiết →