TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “縮”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

縮 しゅく

Nhật SÚC
VI
  1. (cổ) sự mặc áo giápdanh từ
  2. (cổ) đơn vị đếm bộ áo giáphậu tố · trợ số từ
EN
  1. wearing armour (armor)danh từ
  2. counter for suits of armourhậu tố · trợ số từ

縮小 しゅくしょう

Nhật Thông dụng SÚC TIỂU
VI
  1. sự thu nhỏ, cắt giảm, thu hẹpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. reduction; curtailment; cut; cutback; scaling down; contraction; shrinkagedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. minification, condensationdanh từ

不況で会社は事業を縮小した。 — Do suy thoái, công ty đã thu hẹp kinh doanh.

Xem thêm 2 nghĩa →

縮む ちぢむ

Nhật Thông dụng SÚC
VI
  1. co lại, thu nhỏđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to shrink; to contract; to diminish (in size)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to shrink (to contract, to become smaller)động từ

洗濯したらセーターが縮んでしまった。 — Giặt xong thì áo len bị co lại.

Xem chi tiết →

縮れる ちぢれる

Nhật Thông dụng SÚC
VI
  1. xoăn, quănđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to be wavy; to be curled; to be frizzledđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to be curly; to be frizzled; to be wavy; to be corrugatedđộng từ

雨の日は髪が縮れてしまう。 — Ngày mưa tóc tôi bị xoăn lên.

Xem chi tiết →

縮める ちぢめる

Nhật Thông dụng SÚC
VI
  1. rút ngắn, thu nhỏđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. làm nhàuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. co (người) lại, rụt (đầu)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to shorten; to reduce; to condense; to shrinkđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to crumple (fabric); to wrinkleđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

二人は旅行で距離を縮めた。 — Hai người đã xích lại gần nhau qua chuyến du lịch.

Xem thêm 2 nghĩa →

縮まる ちぢまる

Nhật Thông dụng SÚC
VI
  1. co lại, rút ngắn, thu hẹpđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to shorten; to narrow; to close; to shrinkđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

旅行を通じて二人の距離が縮まった。 — Qua chuyến du lịch, hai người trở nên gần gũi hơn.

Xem thêm 1 nghĩa →

縮み ちぢみ

Nhật Thông dụng SÚC
VI
  1. sự co lạidanh từ
  2. vải crếp bôngdanh từ · trợ từ
EN
  1. shrinkagedanh từ
  2. cotton crepedanh từ · trợ từ

この生地は洗っても縮みが少ない。 — Loại vải này giặt cũng ít bị co.

Xem chi tiết →

縮刷版 しゅくさつばん

Nhật SÚC LOÁT BẢN
VI
  1. bản in thu nhỏdanh từ
EN
  1. reduced-size edition (esp. of an unabridged compilation of a newspaper); compact editiondanh từ

図書館で新聞の縮刷版を調べた。 — Tôi tra cứu tập báo thu nhỏ ở thư viện.

Xem chi tiết →

縮尺 しゅくしゃく

Nhật SÚC XÍCH
VI
  1. tỷ lệ thu nhỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. reduced scale; scaling downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. scale (ratio)danh từ

この地図の縮尺は2万5千分の1だ。 — Tỷ lệ bản đồ này là 1:25.000.

Xem chi tiết →

縮図 しゅくず

Nhật SÚC ĐỒ
VI
  1. bản vẽ thu nhỏdanh từ
  2. hình ảnh thu nhỏ (của xã hội...)danh từ
EN
  1. reduced drawing; miniature copydanh từ
  2. microcosm; microcosmosdanh từ

学校は社会の縮図だと言われる。 — Người ta nói trường học là xã hội thu nhỏ.

Xem thêm 2 nghĩa →

縮減 しゅくげん

Nhật SÚC GIẢM
VI
  1. sự cắt giảm, thu hẹpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. reduction; diminishment; contractiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

政府は公共事業費を縮減した。 — Chính phủ đã cắt giảm chi phí công trình công cộng.

Xem thêm 1 nghĩa →

縮かむ ちぢかむ

Nhật SÚC
EN
  1. to be benumbed (e.g. with cold)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to shrink; to contract; to diminish (in size)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to be numbđộng từ

縮刷 しゅくさつ

Nhật
EN
  1. reduced-size printing; printing in a compact formatdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reprinting at a reduced sizedanh từ

縮約版 しゅくやくばん

Nhật SÚC ƯỚC BẢN
EN
  1. abridged edition; abridged version; abridgementdanh từ

縮約 しゅくやく

Nhật SÚC ƯỚC
EN
  1. abridgment; abridgement; condensationdanh từ · động từ する
  2. contractiondanh từ · động từ する
  3. contraction (condensation; shortening)danh từ

縮み込む ちぢみこむ

Nhật SÚC LIÊU
EN
  1. to shrink; to contract; to diminish (in size)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

縮こめる ちぢこめる

Nhật SÚC
EN
  1. to draw in (one's body); to duck (one's head)động từ nhóm 2 · ngoại động từ