TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “賄”

8 mục từ · Nhật → Việt/Anh

賄賂 わいろ

Nhật Thông dụng HỐI LỘ
VI
  1. của hối lộdanh từ
EN
  1. bribe; sweetener; douceurdanh từ

役人が賄賂を受け取って逮捕された。 — Viên chức bị bắt vì nhận hối lộ.

Xem thêm 1 nghĩa →

賄う まかなう

Nhật Thông dụng HỐI
VI
  1. cung cấp, trang trải (chi phí), nuôi (gia đình)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. cung cấp bữa ănđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to supply (goods, money, etc.); to cover (costs); to pay; to finance; to maintain (e.g. a family)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to give board; to provide mealsđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

アルバイトで学費を賄っている。 — Tôi trang trải học phí bằng việc làm thêm.

Xem thêm 2 nghĩa →

賄い まかない

Nhật HỐI
VI
  1. việc lo cơm nước, cung cấp bữa ăndanh từ
  2. bữa ăn được cung cấpdanh từ
  3. người nấu ăndanh từ
EN
  1. boarding (someone); catering; providing mealsdanh từ
  2. board; provided mealsdanh từ

このアルバイトはまかない付きだ。 — Công việc làm thêm này có bao bữa ăn.

Xem thêm 6 nghĩa →