帰
Chữ Hán 帰 QUY
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- かえ.る、かえ.す、おく.る、とつ.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- homecoming; arrive at; lead to; result in
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 帰 33 từ
- 帰るかえるvề, trở về, về nhà
- 回帰かいきsự quay về, chu kỳ, lặp lại
- 帰すかえすcho về, bảo về nhà
- 帰りかえりsự trở về, lúc về, đường về
- 帰京ききょうtrở về Tokyo, về kinh đô
- 帰化きかsự nhập tịch; thích nghi
- 帰国きこくvề nước
- 帰宅きたくvề nhà
- 帰省きせいvề quê thăm nhà
- 復帰ふっきsự trở lại, phục hồi
- お帰りおかえりsự trở về
- 日帰りひがえりchuyến đi trong ngày
- お帰りなさいおかえりなさいmừng về nhà
- 帰休ききゅうnghỉ phép
- 帰属きぞくsự thuộc về, quy thuộc, chủ quyền
- 帰途きとđường về, trên đường về
- 帰還きかんsự trở về, hồi hương
- 帰り道かえりみちđường về
- 里帰りさとがえりvề thăm nhà cha mẹ
- 持ち帰りもちかえりđồ mang về
- 持ち帰るもちかえるmang về nhà, đem về, mua mang đi
- 社会復帰しゃかいふっきsự tái hòa nhập xã hội
- 帰任きにんtrở về nhiệm sở
- 帰依きえquy y, cải đạo
- 帰港きこうsự trở về cảng
- 帰着きちゃくsự trở về
- 帰結きけつhệ quả, kết luận
- 帰路きろđường về
- 帰郷ききょうsự về quê, hồi hương
- 帰順きじゅんsự quy thuận
- 回帰線かいきせんchí tuyến
- 朝帰りあさがえりsáng mới về nhà
- 行き帰りゆきかえりđi và về, cả hai chiều