弾
Chữ Hán 弾 ĐÀN, ĐẠN
- Âm On
- ダン、タン
- Âm Kun
- ひ.く、-ひ.き、はず.む、たま、はじ.く、はじ.ける、ただ.す、はじ.きゆみ
- Nghĩa (Anh)
- bullet; twang; flip; snap
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 弾 29 từ
- 弾くはじくbúng, bật
- 弾むはずむnảy, bật lên
- 弾圧だんあつsự đàn áp
爆弾ばくだんquả bom
- 実弾じつだんđạn thật
- 弾みはずみsự nảy, bật lại
- 弾丸だんがんviên đạn, đạn pháo
- 弾力だんりょくđộ đàn hồi, tính linh hoạt
- 弾劾だんがいsự luận tội, đàn hặc
- 弾薬だんやくđạn dược
- 弾道だんどうquỹ đạo đạn
- 弾頭だんとうđầu đạn
- 砲弾ほうだんđạn pháo
- 銃弾じゅうだんđạn súng
- 防弾ぼうだんchống đạn
- 核弾頭かくだんとうđầu đạn hạt nhân
- ロケット弾ロケットだんđạn tên lửa, rocket
- 凶弾きょうだんviên đạn ám sát
- 弾きはじきsúng, súng ngắn
- 弾性だんせいtính đàn hồi
- 弾痕だんこんvết đạn
- 散弾さんだんđạn chì, đạn ghém
- 着弾ちゃくだんsự trúng đích, đạn rơi
- 糾弾きゅうだんsự lên án, đả kích, chỉ trích
- 肉弾にくだんngười đánh bom cảm tử
- 流れ弾ながれだまđạn lạc
- 原子爆弾げんしばくだんbom nguyên tử
- 弾き語りひきがたりvừa đàn vừa hát
- 手投げ弾てなげだんlựu đạn