是
Chữ Hán 是 THỊ
- Âm On
- ゼ、シ
- Âm Kun
- これ、この、ここ
- Nghĩa (Anh)
- just so; this; right; justice
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 是 10 từ
- 彼是あれこれcái này cái kia, đủ thứ
- 是正ぜせいsự điều chỉnh, sửa chữa, khắc phục
- 是非ぜひnhất định, bằng mọi giá
- 是非ともぜひともnhất định, bằng mọi giá
- 国是こくぜquốc sách, đường lối quốc gia
- 是非是非ぜひぜひnhất định, nhất định phải
- 党是とうぜcương lĩnh của đảng
- 是認ぜにんsự tán thành, chấp thuận
- 是か非かぜかひかđúng hay sai
- 是が非でもぜがひでもbằng mọi giá, dù thế nào đi nữa