激
Chữ Hán 激 KÍCH
- Âm On
- ゲキ
- Âm Kun
- はげ.しい
- Nghĩa (Anh)
- violent; get excited; enraged; chafe; incite
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 激 25 từ
- 刺激しげきkích thích
- 急激きゅうげきđột ngột, nhanh chóng, mạnh mẽ
- 感激かんげきsự xúc động, cảm động mạnh
- 激励げきれいsự khích lệ, động viên, cổ vũ
- 激動げきどうsự biến động mạnh, sóng gió
- 激しいはげしいdữ dội, mãnh liệt
- 激化げきかsự gia tăng căng thẳng, trở nên gay gắt
- 激変げきへんsự thay đổi đột ngột, biến động
- 激怒げきどcơn thịnh nộ, giận dữ
- 激戦げきせんtrận chiến ác liệt, cuộc đua sát nút
- 激減げきげんsự giảm mạnh, sụt giảm đột ngột
- 激突げきとつsự đâm mạnh, va chạm mạnh
- 激論げきろんcuộc tranh luận gay gắt
- 過激かげきquá khích, cực đoan
- 憤激ふんげきsự phẫn nộ, nổi giận
- 激務げきむcông việc vất vả
- 激増げきぞうsự tăng vọt
- 激情げきじょうcảm xúc mãnh liệt, cơn thịnh nộ
- 激流げきりゅうdòng nước xiết
- 激烈げきれつsự kịch liệt, dữ dội
- 激甚げきじんdữ dội, nghiêm trọng, kịch liệt
- 激痛げきつうcơn đau dữ dội
- 激賞げきしょうsự khen ngợi hết lời
- 激闘げきとうtrận đấu khốc liệt
- 激震げきしんđộng đất mạnh, chấn động dữ dội