説
Chữ Hán 説 DUYỆT, THOÁT, THUẾ, THUYẾT, THÓT, THỐT
- Âm On
- セツ、ゼイ
- Âm Kun
- と.く
- Nghĩa (Anh)
- opinion; theory; explanation; rumor
- Số nét
- 14
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 説 38 từ
- 説せつhọc thuyết, lý thuyết
- 仮説かせつgiả thuyết, giả định
- 伝説でんせつtruyền thuyết
- 学説がくせつhọc thuyết, lý thuyết
- 小説しょうせつtiểu thuyết, truyện
- 演説えんぜつbài diễn văn, diễn thuyết
- 社説しゃせつxã luận
- 解説かいせつsự giải thích, bình luận, thuyết minh
- 説くとくgiải thích, thuyết giảng, chủ trương
- 説得せっとくsự thuyết phục
- 説教せっきょうbài giảng đạo
- 説明せつめいsự giải thích, thuyết minh, chú thích
- 力説りきせつsự nhấn mạnh, khẳng định mạnh mẽ
- 定説ていせつhọc thuyết đã được công nhận, quan điểm được thừa nhận
- 論説ろんせつbài luận, bình luận
- 遊説ゆうぜいchuyến vận động tranh cử
- 小説家しょうせつかtiểu thuyết gia, nhà văn
- 説得力せっとくりょくsức thuyết phục
- 説明書せつめいしょsách hướng dẫn, bản thuyết minh
- 推理小説すいりしょうせつtiểu thuyết trinh thám
- 一説いっせつmột giả thuyết, một ý kiến khác
- 俗説ぞくせつlời truyền tụng, thuyết dân gian
- 図説ずせつminh họa, giải thích bằng hình
- 序説じょせつlời mở đầu, nhập môn
- 新説しんせつhọc thuyết mới
- 概説がいせつkhái quát, tóm lược
- 異説いせつquan điểm khác, thuyết khác
- 自説じせつý kiến riêng
- 説法せっぽうthuyết pháp, thuyết giảng
- 説経せっきょうgiảng kinh
- 説話せつわtruyện kể, chuyện dân gian
- 逆説ぎゃくせつnghịch lý
- 通説つうせつquan điểm phổ biến, thuyết được chấp nhận chung
- 口説くくどくthuyết phục, nài nỉ, dỗ dành
- 天動説てんどうせつthuyết địa tâm
- 私小説ししょうせつtiểu thuyết tự thuật ngôi thứ nhất
- 説明文せつめいぶんlời giải thích, chú thích
- 辻説法つじせっぽうthuyết pháp ngoài đường