Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.danh từ
- Gông cùm, xiềng xích.danh từ
- Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.danh từ
- Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.danh từ
- Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại.động từ
- (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
- ヨークcầu vai (áo), ách
Ví dụ
-
Bắc ách.
-
Quàng ách vào cổ trâu.
-
Tháo ách.
-
Ách áp bức.
-
Ách đô hộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép