TanroDictionary Sổ từ

ám

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nấu ăn) Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.danh từ
  2. Bám vào làm cho tối, bẩn.động từ
  3. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cá ám.

  2. Cá nấu ám.

  3. Bồ hóng ám vách bếp.

  4. Trần nhà ám khói hương bàn thờ.

  5. Bị quỷ ám.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép