TanroDictionary Sổ từ

áo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.danh từ
  2. Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.danh từ
  3. Áo quan (nói tắt).danh từ

Ví dụ

  1. Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).

  2. Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.

  3. Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép