Nghĩa tiếng Việt
- như bất lợi, khó khăn, rắc rối.tính từ い
Ví dụ
-
Cảnh ngộ/ Hoàn cảnh/ Tình trạng éo le
. Đồng nghĩa: yếu thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cảnh ngộ/ Hoàn cảnh/ Tình trạng éo le
. Đồng nghĩa: yếu thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép