TanroDictionary Sổ từ

ép

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.tính từ い
  2. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.động từ
  3. Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.động từ
  4. Áp sát vào.động từ
  5. Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ép vần.

  2. Đu đủ chín ép.

  3. Ép dầu.

  4. Ép mía.

  5. Ép địch ra đầu hàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép