Nghĩa tiếng Việt
- Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.tính từ い
- Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.động từ
- Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.động từ
- Áp sát vào.động từ
- Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.động từ
Tiếng Nhật
- 圧縮あっしゅくsự nén, ép
- 絞り込むしぼりこむvắt, ép
- 絞るしぼるvắt (khăn)
- 締め付けるしめつけるsiết chặt, thắt chặt, ép
- 搾取さくしゅsự bóc lột
Ví dụ
-
Ép vần.
-
Đu đủ chín ép.
-
Ép dầu.
-
Ép mía.
-
Ép địch ra đầu hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép