Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.tính từ い
Ví dụ
-
Học ê a như tụng kinh.
-
Ê a đánh vần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Học ê a như tụng kinh.
Ê a đánh vần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép