Nghĩa tiếng Việt
- êm ru.tính từ い
Ví dụ
-
xe chạy êm ro
-
máy kêu êm ro
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
xe chạy êm ro
máy kêu êm ro
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép