TanroDictionary Sổ từ

óc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.danh từ
  2. Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.danh từ

Tiếng Nhật

  • センスgu, khiếu (thời trang, âm nhạc...), óc (hài hước)

Ví dụ

  1. Nhức óc.

  2. Óc sáng tạo.

  3. Óc địa vị.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép