Nghĩa tiếng Việt
- Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.danh từ
- Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- センスgu, khiếu (thời trang, âm nhạc...), óc (hài hước)
Ví dụ
-
Nhức óc.
-
Óc sáng tạo.
-
Óc địa vị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép