Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều quá, thừa ra.tính từ い
- Cùng nghĩa với nôn mửađộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Còn ói việc.
-
Còn ói ngô khoai.
-
Tức ói máu
(đph) Tức uất lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép