TanroDictionary Sổ từ

ói

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều quá, thừa ra.tính từ い
  2. Cùng nghĩa với nôn mửađộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Còn ói việc.

  2. Còn ói ngô khoai.

  3. Tức ói máu

    (đph) Tức uất lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép