Nghĩa tiếng Việt
- . Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.tính từ い
Tiếng Nhật
- 汚名おめいtiếng xấu, ô danh, vết nhơ
Ví dụ
-
Làm ô danh'
cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Làm ô danh'
cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép