TanroDictionary Sổ từ

ô liu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu.danh từ

Ví dụ

  1. dầu ô liu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép