Nghĩa tiếng Việt
- 1. (Lá cây) héo đi, vàng đi.động từ
- Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa.tính từ い
Ví dụ
-
Rau để từ hôm qua nên úa đi.
-
Màu cỏ úa đi.
-
Tường đã bị úa màu .
-
Trăng úa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép