TanroDictionary Sổ từ

úa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. 1. (Lá cây) héo đi, vàng đi.động từ
  2. Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa.tính từ い

Ví dụ

  1. Rau để từ hôm qua nên úa đi.

  2. Màu cỏ úa đi.

  3. Tường đã bị úa màu .

  4. Trăng úa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép