TanroDictionary Sổ từ

đình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).danh từ
  2. Phần ở phía trên trần của màn. Đình màn.danh từ
  3. Tên đệm của các họ Việt Nam trước, mang ý nghĩathường gắn với sự trang nghiêm, uy nghi và sự ổn định.danh từ
  4. Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại.động từ

Ví dụ

  1. To như cột đình.

  2. (Tội) tày đình (tội rất lớn).

  3. Màn tuyn, đình bằng vải.

  4. Đình Hưng, Đình Đình.

  5. Tạm đình việc thi hành quyết định.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép