TanroDictionary Sổ từ

đính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gài vào; Khâu vào.động từ
  2. Kèm theo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đính cái khuy

  2. Đính theo một bản sao văn bằng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép