TanroDictionary Sổ từ

đa thê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.tính từ い

Ví dụ

  1. Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép