TanroDictionary Sổ từ

đen sì

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đen do có màu tối và như xám xịt lại.tính từ い

Ví dụ

  1. Bóng đèn bị muội bám đen sì.

  2. Nước da đen sì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép