Nghĩa tiếng Việt
- Đen do có màu tối và như xám xịt lại.tính từ い
Ví dụ
-
Bóng đèn bị muội bám đen sì.
-
Nước da đen sì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bóng đèn bị muội bám đen sì.
Nước da đen sì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép