TanroDictionary Sổ từ

đinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.danh từ
  2. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.danh từ
  3. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì.danh từ
  4. Mụn nhiễm trùng, có mủ.danh từ
  5. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.danh từ
  6. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo.danh từ
  7. Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu.danh từ
  8. Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế.danh từ

Ví dụ

  1. Tủ gỗ đinh.

  2. Đóng đinh.

  3. Lên đinh.

  4. Tuổi Đinh Mùi.

  5. Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép