Nghĩa tiếng Việt
- . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.danh từ
- . Như cam đoan.động từ
Ví dụ
-
Thuế đoan.
-
Lính đoan.
-
Tôi đoan rằng đó là sự thật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép