TanroDictionary Sổ từ

đoan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.danh từ
  2. . Như cam đoan.động từ

Ví dụ

  1. Thuế đoan.

  2. Lính đoan.

  3. Tôi đoan rằng đó là sự thật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép