TanroDictionary Sổ từ

ưa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. 1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.động từ
  2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ưa khen.

  2. Ưa nịnh.

  3. Không ai ưa cái tính đó.

  4. Loại dưa này rất ưa đất cát .

  5. Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép