Nghĩa tiếng Việt
- Đổ sập bẹp xuống.động từ
- Tan, thua.động từ
Ví dụ
-
Cái giàn hoa đã đổ ẹp.
-
Nằm ẹp xuống.
-
Phen này thì nó ẹp rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép