TanroDictionary Sổ từ

ẹp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ sập bẹp xuống.động từ
  2. Tan, thua.động từ

Ví dụ

  1. Cái giàn hoa đã đổ ẹp.

  2. Nằm ẹp xuống.

  3. Phen này thì nó ẹp rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép