Nghĩa tiếng Việt
- . Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt.adv
Ví dụ
-
Nằm ềnh ra.
-
Lăn ềnh ra khóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nằm ềnh ra.
Lăn ềnh ra khóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép