TanroDictionary Sổ từ

ối

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về những màng bọc thai.tính từ い
  2. Nhiều lắm.tính từ い
  3. Dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.thán từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nước ối.

  2. Vỡ đầu ối.

  3. Còn ối ra đấy.

  4. Ối giời ơi!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép