Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về những màng bọc thai.tính từ い
- Nhiều lắm.tính từ い
- Dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.thán từ
Tiếng Nhật
- おっとối, úi chà, xin lỗi
Ví dụ
-
Nước ối.
-
Vỡ đầu ối.
-
Còn ối ra đấy.
-
Ối giời ơi!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép