TanroDictionary Sổ từ

ục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đấm mạnh.động từ
  2. Đánh nhau (bằng tay chân)động từ
  3. (vật đựng hoặc chắn nước) bục mạnh ra, vỡ bung ra.động từ
  4. Từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra.tính từ い

Ví dụ

  1. ục vào ngực

  2. ục cho mấy quả

  3. hai bên đang ục nhau

  4. đổ ục rượu ra bát

  5. bụng sôi ục ục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép