TanroDictionary Sổ từ

ức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.danh từ
  2. Ngực của chim thú nói chung.danh từ
  3. Số đếm bằng mười vạn.số từ
  4. Tức tối lắm mà đành phải nén chịu, không làm gì được.động từ

Ví dụ

  1. Bắn trúng ức con chim.

  2. Ức tận cổ mà đành chịu bó tay.

  3. Oan ức.

  4. Uất ức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép