Nghĩa tiếng Việt
- Phần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.danh từ
- Ngực của chim thú nói chung.danh từ
- Số đếm bằng mười vạn.số từ
- Tức tối lắm mà đành phải nén chịu, không làm gì được.động từ
Ví dụ
-
Bắn trúng ức con chim.
-
Ức tận cổ mà đành chịu bó tay.
-
Oan ức.
-
Uất ức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép