TanroDictionary Sổ từ

ựa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy thức ăn (hay vật chất) ra khỏi dạ dày qua đường miệng, bằng các cơ trên đường tiêu hóa trên.động từ
  2. Đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng.động từ

Ví dụ

  1. đứa bé bú no, bị ựa sữa

  2. đánh cho ựa cơm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép