Nghĩa tiếng Việt
- Đẩy thức ăn (hay vật chất) ra khỏi dạ dày qua đường miệng, bằng các cơ trên đường tiêu hóa trên.động từ
- Đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng.động từ
Ví dụ
-
đứa bé bú no, bị ựa sữa
-
đánh cho ựa cơm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép