TanroDictionary Sổ từ

ực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng.tính từ い
  2. Láy. Ừng ực. (ý liên tiếp)..tính từ い

Ví dụ

  1. Nuốt đánh ực một cái.

  2. Uống ừng ực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép