Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng.tính từ い
- Láy. Ừng ực. (ý liên tiếp)..tính từ い
Ví dụ
-
Nuốt đánh ực một cái.
-
Uống ừng ực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép