Nghĩa tiếng Việt
- ở, tạitrợ từ
- lúc, khitrợ từ
- bằng, vớitrợ từ
- (lóng) vì vậy, rồi thìliên từ
- (lóng) nhân tiện, mà nàyliên từ
Nghĩa tiếng Anh
- at; intrợ từ
- at; whentrợ từ
- by; withtrợ từ
- so; therefore; (and) then; accordinglyliên từ
- by the way; incidentally; now then; wellliên từ
- without doing ...liên từ · auxiliary
- The hiragana syllable で (de). Its equivalent in katakana is デ (de).syllable
- at, in:; indicating a location or duration at which something happenstrợ từ
Cách dùng
Trợ từ: (1) nơi diễn ra hành động 「図書館で勉強する」; (2) phương tiện 「バスで行く」; (3) nguyên nhân 「病気で休む」; (4) phạm vi 「クラスで一番」. Khác に (nơi tồn tại/đích).
Ví dụ
-
駅前のカフェで友達に会った。
Tôi gặp bạn ở quán cà phê trước ga.
-
風邪で学校を休んだ。
Tôi nghỉ học vì bị cảm.
-
ここで休みたい。
I want to rest in here (at this location).
-
白水着で泳いでみた
I tried to swim in a white swimsuit
-
筆ペンで書く
to write with a brush pen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép