TanroDictionary Sổ từ

に

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở, vào, lúc (chỉ nơi chốn, thời điểm)trợ từ
  2. đến, tới, vào, cho (chỉ hướng, đối tượng)trợ từ
  3. để (chỉ mục đích)trợ từ
  4. vì, do, bởi (chỉ nguyên nhân, tác nhân)trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. at; in; ontrợ từ
  2. to; toward; into; fortrợ từ
  3. to; for; in order totrợ từ
  4. because of; for; with; by; due totrợ từ
  5. marks the target of an action; marks the recipient of an actiontrợ từ
  6. marks the outcome of a change; marks the result of an actiontrợ từ
  7. as (i.e. in the role of; e.g. as a teacher, as a gift); for (as in "in return for"); on (i.e. on the occasion of); from (e.g. the perspective of)trợ từ
  8. by; fromtrợ từ

Cách dùng

"Ở, vào, đến, cho": thời điểm 「七時に起きる」; nơi tồn tại 「部屋にいる」; điểm đến 「学校に行く」; đối tượng 「友達に会う」; mục đích 「買い物に行く」; tác nhân bị động 「先生に褒められた」. Nhầm với で: で là nơi diễn ra hành động.

Ví dụ

  1. 毎朝六時に起きます。

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ.

  2. 駅に友達を迎えに行った。

    Tôi đã ra ga đón bạn.

  3. 俺に返せ。

    Give it back to me.

  4. 学校にいる。

    I'm at school.

  5. コンビニに行った。

    I went to the convenience store.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép