Nghĩa tiếng Việt
- ở, vào, lúc (chỉ nơi chốn, thời điểm)trợ từ
- đến, tới, vào, cho (chỉ hướng, đối tượng)trợ từ
- để (chỉ mục đích)trợ từ
- vì, do, bởi (chỉ nguyên nhân, tác nhân)trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- at; in; ontrợ từ
- to; toward; into; fortrợ từ
- to; for; in order totrợ từ
- because of; for; with; by; due totrợ từ
- marks the target of an action; marks the recipient of an actiontrợ từ
- marks the outcome of a change; marks the result of an actiontrợ từ
- as (i.e. in the role of; e.g. as a teacher, as a gift); for (as in "in return for"); on (i.e. on the occasion of); from (e.g. the perspective of)trợ từ
- by; fromtrợ từ
Cách dùng
"Ở, vào, đến, cho": thời điểm 「七時に起きる」; nơi tồn tại 「部屋にいる」; điểm đến 「学校に行く」; đối tượng 「友達に会う」; mục đích 「買い物に行く」; tác nhân bị động 「先生に褒められた」. Nhầm với で: で là nơi diễn ra hành động.
Ví dụ
-
毎朝六時に起きます。
Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ.
-
駅に友達を迎えに行った。
Tôi đã ra ga đón bạn.
-
俺に返せ。
Give it back to me.
-
学校にいる。
I'm at school.
-
コンビニに行った。
I went to the convenience store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép