TanroDictionary Sổ từ

アロマテラピー

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. liệu pháp hương thơmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. aromatherapydanh từ

Cách dùng

"Liệu pháp hương thơm" (aromatherapy): dùng tinh dầu thư giãn. Còn viết 「アロマセラピー」, rút gọn 「アロマ」.

Ví dụ

  1. アロマテラピーでリラックスする。

    Thư giãn bằng liệu pháp hương thơm.

  2. 寝る前にアロマテラピーを楽しんでいる。

    Trước khi ngủ tôi tận hưởng liệu pháp hương thơm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép