Nghĩa tiếng Việt
- liệu pháp hương thơmdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- aromatherapydanh từ
Cách dùng
"Liệu pháp hương thơm" (aromatherapy): dùng tinh dầu thư giãn. Còn viết 「アロマセラピー」, rút gọn 「アロマ」.
Ví dụ
-
アロマテラピーでリラックスする。
Thư giãn bằng liệu pháp hương thơm.
-
寝る前にアロマテラピーを楽しんでいる。
Trước khi ngủ tôi tận hưởng liệu pháp hương thơm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép