TanroDictionary Sổ từ

オランウータン

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đười ươidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. orangutan (Pongo pygmaeus); orang-utan; orangutangdanh từ
  2. an orangutandanh từ

Cách dùng

"Đười ươi": sống ở Borneo, Sumatra; nghĩa gốc tiếng Mã Lai là "người rừng".

Ví dụ

  1. 動物園のオランウータンが人気だ。

    Con đười ươi ở sở thú rất được yêu thích.

  2. オランウータンは森林破壊で数が減っている。

    Số lượng đười ươi đang giảm do phá rừng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép