Nghĩa tiếng Việt
- đười ươidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- orangutan (Pongo pygmaeus); orang-utan; orangutangdanh từ
- an orangutandanh từ
Cách dùng
"Đười ươi": sống ở Borneo, Sumatra; nghĩa gốc tiếng Mã Lai là "người rừng".
Ví dụ
-
動物園のオランウータンが人気だ。
Con đười ươi ở sở thú rất được yêu thích.
-
オランウータンは森林破壊で数が減っている。
Số lượng đười ươi đang giảm do phá rừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép