TanroDictionary Sổ từ

オリエンテーリング

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. môn chạy định hướngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. orienteeringdanh từ

Cách dùng

"Môn chạy định hướng": dùng bản đồ và la bàn tìm các điểm kiểm soát. Hoạt động ngoại khóa phổ biến.

Ví dụ

  1. 林間学校でオリエンテーリングをした。

    Ở trại hè chúng tôi chơi chạy định hướng.

  2. オリエンテーリングでは地図とコンパスを使う。

    Trong chạy định hướng người ta dùng bản đồ và la bàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép