Nghĩa tiếng Việt
- môn chạy định hướngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- orienteeringdanh từ
Cách dùng
"Môn chạy định hướng": dùng bản đồ và la bàn tìm các điểm kiểm soát. Hoạt động ngoại khóa phổ biến.
Ví dụ
-
林間学校でオリエンテーリングをした。
Ở trại hè chúng tôi chơi chạy định hướng.
-
オリエンテーリングでは地図とコンパスを使う。
Trong chạy định hướng người ta dùng bản đồ và la bàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép