TanroDictionary Sổ từ

コロナ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vành nhật hoadanh từ
  2. (viết tắt) virus coronadanh từ
  3. (viết tắt) COVID-19danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. coronadanh từ
  2. coronavirusdanh từ
  3. COVID-19danh từ
  4. light that is seen by corona dischargedanh từ
  5. clipping of コロナウイルス (koronauirusu, “coronavirus”)danh từ
  6. COVID-19; COVID-19 pandemicdanh từ

Cách dùng

"Virus corona, COVID-19; vành nhật hoa": 「コロナ禍」 — thời kỳ đại dịch; 「コロナにかかる」 — mắc COVID. Nghĩa thiên văn ít gặp hơn.

Ví dụ

  1. コロナ禍で在宅勤務が増えた。

    Do đại dịch, làm việc tại nhà tăng lên.

  2. 去年コロナにかかった。

    Năm ngoái tôi bị mắc COVID.

  3. For quotations using this term, see Citations:コロナ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép