TanroDictionary Sổ từ

コントローラー

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bộ điều khiểndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. controllerdanh từ
  2. alternative form of コントローラ (kontorōra)danh từ

Cách dùng

"Bộ điều khiển; tay cầm game": 「ゲームのコントローラー」. Trong công ty: người kiểm soát tài chính.

Ví dụ

  1. ゲームのコントローラーが反応しない。

    Tay cầm chơi game không phản hồi.

  2. コントローラーを充電しておいて。

    Sạc tay cầm sẵn nhé.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép