Nghĩa tiếng Việt
- vải bò, denimdanh từ
- quần bòdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- denimdanh từ
- jeansdanh từ
- synonym of ジーンズ (jīnzu, “jeans”) (denim trousers)danh từ
Cách dùng
"Vải bò, denim": 「デニムのジャケット」; cũng chỉ quần bò: 「デニムを履く」.
Ví dụ
-
デニムのジャケットを買った。
Tôi mua áo khoác bò.
-
このデニムは色落ちしにくい。
Chiếc quần bò này ít bị phai màu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép