TanroDictionary Sổ từ

デニム

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vải bò, denimdanh từ
  2. quần bòdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. denimdanh từ
  2. jeansdanh từ
  3. synonym of ジーンズ (jīnzu, “jeans”) (denim trousers)danh từ

Cách dùng

"Vải bò, denim": 「デニムのジャケット」; cũng chỉ quần bò: 「デニムを履く」.

Ví dụ

  1. デニムのジャケットを買った。

    Tôi mua áo khoác bò.

  2. このデニムは色落ちしにくい。

    Chiếc quần bò này ít bị phai màu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép